Một vài câu Tiếng Anh mỗi ngày

Những Câu Tiếng Anh dành cho các bạn luyện từ vựng :v

NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ “IN”
——————————————–
To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
To delight in st: hồ hởi về cái gì
To employ in st : sử dụng về cái gì
To encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
To discourage sb in st : làm ai nản lòng
To be engaged in st : tham dự ,lao vào cuộc
To be experienced in st : có kinh nghiệm về cái gì
To help sb in st : giúp ai việc gì
To include st in st : gộp cái gì vào cái gì
To indulge in st : chìm đắm trong cái gì
To instruct sb in st : chỉ thị ai việc gì
To be interested in st /doing st : quan tâm cái gì /việc gì
To invest st in st : đầu tư cái gì vào cái gì
To involed in st : dính lứu vào cái gì
To persist in st : kiên trì trong cái gì
To share in st : chia sẻ cái gì
To share st with sb in st :chia sẻ cái gì với ai
To be deficient in st : thiếu hụt cái gì
To be fortunate in st : may mắn trong cái gì
To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
To be enter in st : tham dự vào cái gì
To be weak in st : yếu trong cái gì
———————————————————–
21 CÂU TIẾNG ANH NGẮN MÀ “CHẤT”
1. Take it easy Cứ từ từ
2. Let me be Kệ tôi
3. What for Để làm gì
4. Dead meat Chắc chết
5. What’s up? Có chuyện gì vậy?
6. Nothing much Không có gì mới cả
7. I guess so Tôi đoán vậy
8. Don’t bother Đừng bận tâm
9. No hard feeling Không giận chứ
10. This is the limit Đủ rồi đó
11. Don’t be nosy Đừng nhiều chuyện
12. Piece of cake Dễ thôi mà, dễ ợt
13. Poor thing Thật tội nghiệp
14. So what? Vậy thì sao?
15. So so Thường thôi
16. What a relief Thật nhẹ nhõm
17. That’s a lie! Xạo quá
18. Down and out! Thất bại hoàn toàn
19. Just for fun! Giỡn chơi thôi
20. For better or for worst! Chẳng biết là tốt hay là xấu
21. One way or another Không bằng cách này thì bằng cách khác
—————————————————————————
9 CÂU THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG VỀ THỜI GIAN
1. Time is money, so no one can put back the clock (thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó)
2. Time files like an arrow (Thời gian thâm thoắt thoi đưa)
3. Time and tide waits for no man (Thời gian có chờ đợi ai)
4. Time is the great healer (Thời gian chữa lành mọi vết thương)
5. Every minute seems like a thousand (Mỗi giây dài tựa thiên thu)
6. Time is the rider that breaks youth (Thời gian tàn phá tuổi trẻ)
7. Better late than never (Thà trễ còn hơn không bao giờ)
8. Time, which strengthens friendship, weakens love (Thời gian làm tình bạn thắm thiết nhưng lại hao mòn tình yêu)
9. Slow and steady win the race (Chậm mà chắc)

From Jaxtina, Best of luck

 

782 Total Views 2 Views Today

Share and Enjoy

  • Facebook
  • Twitter
  • Delicious
  • LinkedIn
  • StumbleUpon
  • Add to favorites
  • Email
  • RSS

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Email
Print